| SS400 | Thép kết cấu | Rẻ, dễ hàn, không tôi cứng | Khung, kết cấu, chi tiết không quan trọng |
| S45C | Thép cacbon | Tôi cải thiện được, bền vừa, rất phổ biến | Trục, bánh răng, chi tiết máy chịu lực |
| SCM440 | Thép hợp kim Cr-Mo | Tôi thấm sâu, bền cao | Trục tải nặng, bu-lông cường độ cao |
| SKD11 | Thép khuôn nguội | Cứng, chịu mài mòn, ổn định nhiệt luyện | Khuôn dập, chày cối, dao cắt |
| SKD61 | Thép khuôn nóng | Chịu sốc nhiệt tốt | Khuôn đúc áp lực, khuôn nóng |
| SUS304 | Inox austenit | Không gỉ, không nhiễm từ, không tôi cứng được | Thiết bị thực phẩm/hóa chất, chi tiết chống ăn mòn |
| SUS303 | Inox austenit dễ cắt | Như 304 nhưng tiện dễ hơn | Chi tiết tiện tự động, trục/bu-lông inox |
| SUS440C | Inox mactenit | Tôi cứng được, chống gỉ vừa | Ổ bi, dao, chi tiết cần cứng + chống gỉ |
| A5052 | Nhôm hợp kim | Nhẹ, dễ hàn, chống ăn mòn tốt, không nhiệt luyện | Tấm, vỏ, kết cấu nhẹ |
| A6061 | Nhôm hợp kim | Nhiệt luyện được (T6), bền hơn A5052 | Kết cấu nhẹ chịu lực, chi tiết gia công |
| A7075 | Nhôm hợp kim | Bền rất cao (gần thép), khó hàn | Chi tiết chịu lực cao, khuôn |
| FC250 | Gang xám | Giảm chấn tốt, dễ đúc, giòn | Thân máy, bệ máy, vỏ hộp |
| FCD450 | Gang cầu | Dẻo và bền hơn gang xám | Chi tiết đúc chịu lực |
| C3604 | Đồng thau dễ cắt | Gia công rất dễ, dẫn điện tốt | Chi tiết tiện, đầu nối, van |