| 0.025 | N1 | Mài siêu tinh, đánh bóng (lapping) | Bề mặt gương, calip, chi tiết quang học |
| 0.05 | N2 | Mài siêu tinh, honing | Mặt chuẩn đo, làm kín cao |
| 0.1 | N3 | Mài tinh, honing | Bề mặt trượt chính xác, làm kín |
| 0.2 | N4 | Mài tinh, tiện tinh | Cổ trục ổ lăn chính xác, mặt làm kín |
| 0.4 | N5 | Mài, tiện/doa tinh | Lắp ghép chính xác, mặt tiếp xúc phớt |
| 0.8 | N6 | Mài, tiện/phay tốt | Lắp ghép, mặt định vị, răng bánh răng |
| 1.6 | N7 | Tiện/phay, doa | Bề mặt gia công thông dụng, lắp vừa |
| 3.2 | N8 | Tiện/phay trung bình | Bề mặt chức năng thường, lắp lỏng |
| 6.3 | N9 | Tiện/phay thô, khoan | Bề mặt không tiếp xúc, khe hở |
| 12.5 | N10 | Gia công thô | Bề mặt thô, không quan trọng |
| 25 | N11 | Cắt thô, cưa | Bề mặt phôi thô |
| 50 | N12 | Cắt thô, đúc cát | Bề mặt không gia công / thô nhất |