Tài liệu kỹ thuật: 仕様書, QC工程表, 作業手順書

Từ hay gặp khi đọc spec, bảng công đoạn và hướng dẫn thao tác.

日本語Cách đọcNghĩa
仕様書しようしょBản đặc tả
仕様しようĐặc tính/thông số
要求ようきゅうYêu cầu
条件じょうけんĐiều kiện
適用範囲てきようはんいPhạm vi áp dụng
規格きかくTiêu chuẩn
準拠じゅんきょTuân theo
検収条件けんしゅうじょうけんĐiều kiện nghiệm thu
環境条件かんきょうじょうけんĐiều kiện môi trường
定格ていかくĐịnh mức / danh nghĩa
最大さいだいTối đa
最小さいしょうTối thiểu
以上 / 以下いじょう / いかTrở lên / trở xuống
未満 / 超みまん / ちょうChưa tới / vượt quá
添付てんぷKèm theo
備考びこうGhi chú/lưu ý
保証ほしょうBảo hành
QC工程表キューシーこうていひょうBảng công đoạn QC
工程こうていCông đoạn
工程No.こうていナンバーSố thứ tự công đoạn
工程名こうていめいTên công đoạn
管理項目かんりこうもくHạng mục quản lý
管理基準かんりきじゅんTiêu chuẩn quản lý
検査方法けんさほうほうPhương pháp kiểm
頻度ひんどTần suất
全数ぜんすうToàn số
抜取ぬきとりLấy mẫu
担当たんとうNgười phụ trách
作業者さぎょうしゃNgười thao tác
検査員けんさいんNhân viên kiểm
記録きろくGhi chép
異常処置いじょうしょちXử lý khi bất thường
設備・治具せつび・じぐThiết bị/dụng cụ
作業手順書さぎょうてじゅんしょBảng hướng dẫn thao tác
作業さぎょうThao tác/công việc
手順てじゅんTrình tự/bước
順序じゅんじょBước / thứ tự
急所 / ポイントきゅうしょĐiểm mấu chốt
理由りゆうLý do
準備じゅんびChuẩn bị
治具・工具じぐ・こうぐĐồ gá / dụng cụ
注意ちゅういChú ý
禁止きんしCấm
確認かくにんXác nhận
保護具ほごぐBảo hộ
完了かんりょうHoàn thành
記入きにゅうGhi chép
異常いじょうNgoại lệ/bất thường
勝手に禁止かってにNghiêm cấm tự ý

Bài gốc

Thẻ ghi nhớ

MINATA — minatavn.com

Tài liệu kỹ thuật: 仕様書, QC工程表, 作業手順書 — thẻ ghi nhớ tiếng Nhật kỹ thuật | MINATA