Cụm từ email và báo cáo

お世話になっております, 恐縮ですが, 代替案…

日本語Cách đọcNghĩa
○○会社 御中onchūKính gửi công ty
○○様samaKính gửi ông/bà
いつもお世話になっておりますitsumo osewa ni natte orimasuCảm ơn thường ngày
○○と申しますto mōshimasuTôi là…
○○の件でken deVề việc…
添付tenpuĐính kèm
ご確認go-kakuninXác nhận
お願いいたしますonegai itashimasuNhờ giúp
お手数ですがotesū desu gaXin lỗi làm phiền
恐れ入りますがosore irimasu gaNếu được thì
ご返信go-henshinMong phản hồi
期限kigenHạn
よろしくお願いいたしますyoroshiku onegai itashimasuTrân trọng
署名shomeiChữ ký
クッション言葉kusshon kotobaĐệm ngôn
大変申し訳ございませんがtaihen mōshiwake gozaimasen gaRất tiếc nhưng
難しい状況ですmuzukashii jōkyō desuE rằng khó
対応できかねますtaiō dekikanemasuKhông thể (thẳng)
代わりにkawari niThay vào đó
提案teianĐề xuất
○○であれば可能です○○ de areba kanō desuNếu là… thì được
検討kentōCân nhắc
恐縮ですがkyōshuku desu gaThành thật
ご理解いただけますとgo-rikai itadakemasu toXin thông cảm
可能kanōKhả thi
困難konnanBất khả thi
調整chōseiĐiều chỉnh
可能であればkanō de arebaNếu có thể

Bài gốc

Thẻ ghi nhớ

MINATA — minatavn.com

Cụm từ email và báo cáo — thẻ ghi nhớ tiếng Nhật kỹ thuật | MINATA